Phân biệt giữa mệnh Sinh và mệnh Cung - Bảng tra cung mệnh

Mệnh Sinh và Mệnh Cung là gì?

Nếu ai chưa hiểu rõ về phong thủy, về tử vi thì đều nhầm lẫn giữa hai mệnh này...

Mệnh Sinh: hay còn gọi là bản mệnh hay mệnh niên, là mệnh mà hầu hết ai cũng biết đến. Vì thường được dùng khi xem bói, xem tướng, chẩn đoán tương lai, hay coi việc xây dựng gia đình. Vì vậy, hầu hết mọi người đều quen thuộc với mệnh này. Mệnh Sinh của mỗi người được đặc trưng bởi một năm Can Chi, dân gian thường gọi là cầm tinh con gì.Trong bảng nạp âm 60 hoa Giáp người ta lấy ngũ hành có tên khác nhau để gọi tên Mệnh niên, cứ 2 năm là một năm mệnh. (VD: Tất cả những ai (cả Nam lẫn Nữ) sinh vào năm 1980, 1981: Mạng năm sinh sẽ giống nhau đều là Thạch Lựu Mộc thuộc Hành Mộc).  Mệnh này xem xét các vấn đề Thiên Định.

Vì mức độ thông dụng của nó, nên người ta cứ lầm tưởng dùng mệnh này để tra cứu sinh hạp với mọi thứ trên đời. Nhưng thực ra không phải vậy, mệnh Sinh chỉ dùng để xem bói và nghiên cứu sự tương hợp giữa người và người, hay nghiên cứu về tương lai của mỗi người. Không dùng mệnh này để mua vật phẩm phong thủy, sim phong thuy,  xe cộ, hay xem hướng nhà, hướng bàn thờ, hướng bếp... Những vấn đề này phải tham khảo đến mệnh Cung

Vậy Mệnh Cung là gì?

Đầu tiên, mệnh Cung có các tên gọi khác như Mệnh Quái, Cung Phi. Mệnh này phụ thuộc vào năm sinh âm lịch và giới tính. Sinh cùng năm nhưng mệnh quái sẽ khác nhau do giới tính nam hay nữ. VD: Người nam sinh năm 1953 có quái là khôn thuộc hành thổ và người nữ sinh cùng năm 1953 lại có quái là tốn thuộc hành Mộc.

Mệnh Cung dùng để xem xét các vấn đề Nhân Định, cổ nhân có câu Nhân Định thắng Thiên - Đức Năng thắng Số. Phàm ngoại trừ những thứ thuộc về Thiên Định ta không thể thay đổi được, những cái còn lại ta đều có thể thay đổi: từ công việc, ngành nghề, lối sống, hoạt động hằng ngày, lựa chọn bạn đời, đối tác làm ăn, chọn màu sắc kích hoạt vận khí ngũ hành, và cả cả họ tên chúng ta... cũng đều nằm trong phạm trù Ngũ Hành. Từ đó, ta xác định được rằng, mệnh Cung ứng dụng được trong các vấn đề như mua sim phong thủy, đá phong thủy, xe, kết hợp làm ăn, hướng nhà , hướng bếp, hướng bà thờ.

Nếu ta phân biệt rõ hai khái niệm trên rõ ràng, thì ắc hẳn sẽ giúp chúng ta ứng dụng trong đời sống tốt hơn để mang lại sức khoẻ, hạnh phúc, an khang, thịnh vượng, hổ trợ việc hoán cải số phận, tạo sự hanh thông tốt cho số phận. Ngược lại, nếu chúng ta chỉ biết một mà không biết hai, thì chắc chắn sẽ làm chúng ta hao tài, tốn của, ứng dụng sai dẫn đến không hiệu nghiệm.

Về sim phong thủy nói riêng, tất nhiên vẫn phải dùng đến mệnh Cung, hầu hết các trang web về sim số đẹp, sim phong thủy bây giờ đều dùng mệnh Sinh là hoàn toàn không chính xác. Dùng mệnh Sinh để xem bói sim chỉ đúng trong trường hợp người có mệnh Sinh và mệnh Cung trùng nhau, nhưng trường hợp này rất ít. (Ví dụ Nữ sinh năm 1990 có mệnh sinh là Lộ Bàn Thổ (tức mệnh Thổ), và mệnh Cung cũng là cung Cấn - Mệnh Thổ). Hầu hết mọi người đều dùng mệnh này nên mua sim phong thủy về dùng đều không thấy hiệu nghiệm. Vì vậy, đối với sim phong thuy, chúng ta phải dùng mệnh Cung thì mới hoàn toàn chính xác.

 

Sau đây là bảng tra Mệnh Sinh và Mệnh Cung cho các năm từ 1924 đến 2018

 

Năm

Năm âm lịch

 Giải nghĩa

Ngũ hành

Giải nghĩa

Cung mệnh nam

Cung mệnh nữ

1924 

Giáp Tý 

Ốc Thượng Chi Thử_Chuột ở nóc nhà

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1925 

Ất Sửu 

Hải Nội Chi Ngưu_Trâu trong biển

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1926 

Bính Dần 

Sơn Lâm Chi Hổ_Hổ trong rừng

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1927 

Đinh Mão 

Vọng Nguyệt Chi Thố_Thỏ ngắm trăng

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1928 

Mậu Thìn 

Thanh Ôn Chi Long_Rồng trong sạch, ôn hoà

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1929 

Kỷ Tỵ 

Phúc Khí Chi Xà_Rắn có phúc

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1930 

Canh Ngọ 

Thất Lý Chi Mã_Ngựa trong nhà

Lộ Bàng Thổ 

Đất bên đường  

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1931 

Tân Mùi 

Đắc Lộc Chi Dương_Dê có lộc

Lộ Bàng Thổ 

Đất bên đường  

Càn Kim 

Ly Hoả 

1932 

Nhâm Thân 

Thanh Tú Chi Hầu_Khỉ thanh tú

Kiếm Phong Kim 

Vàng chuôi kiếm 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1933 

Quý Dậu 

Lâu Túc Kê_Gà nhà gác

Kiếm Phong Kim 

Vàng chuôi kiếm 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1934 

Giáp Tuất 

Thủ Thân Chi Cẩu_Chó giữ mình

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1935 

Ất Hợi 

Quá Vãng Chi Trư_Lợn hay đi

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1936 

Bính Tý 

Điền Nội Chi Thử_Chuột trong ruộng

Giản Hạ Thủy 

Nước khe suối

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1937 

Đinh Sửu 

Hồ Nội Chi Ngưu_Trâu trong hồ nước

Giản Hạ Thủy 

Nước khe suối

Ly Hoả 

Càn Kim 

1938 

Mậu Dần 

Quá Sơn Chi Hổ_Hổ qua rừng

Thành Đầu Thổ 

Đất đắp thành 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1939 

Kỷ Mão 

Sơn Lâm Chi  Thố_Thỏ ở rừng

Thành Đầu Thổ 

Đất đắp thành 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1940 

Canh Thìn 

Thứ Tính Chi Long_Rồng khoan dung

Bạch Lạp Kim 

Vàng sáp ong 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1941 

Tân Tỵ 

Đông Tàng Chi Xà_Rắn ngủ đông

Bạch Lạp Kim 

Vàng sáp ong 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1942 

Nhâm Ngọ 

Quân Trung Chi Mã_Ngựa chiến

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1943 

Quý Mùi 

Quần Nội Chi Dương_Dê trong đàn

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1944 

Giáp Thân 

Quá Thụ Chi Hầu_Khỉ leo cây

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1945 

Ất Dậu 

Xướng Ngọ Chi Kê_Gà gáy trưa

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1946 

Bính Tuất 

Tự Miên Chi Cẩu_Chó đang ngủ

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1947 

Đinh Hợi 

Quá Sơn Chi Trư_Lợn qua núi

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1948 

Mậu Tý 

Thương Nội Chi Trư_Chuột trong kho

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1949 

Kỷ Sửu 

Lâm Nội Chi Ngưu_Trâu trong chuồng

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1950 

Canh Dần 

Xuất Sơn Chi Hổ_Hổ xuống núi

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1951 

Tân Mão 

Ẩn Huyệt Chi Thố_Thỏ trong hang

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1952 

Nhâm Thìn 

Hành Vũ Chi Long_Rồng phun mưa

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1953 

Quý Tỵ 

Thảo Trung Chi Xà_Rắn trong cỏ

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1954 

Giáp Ngọ 

Vân Trung Chi Mã_Ngựa trong mây

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1955 

Ất Mùi 

Kính Trọng Chi Dương_Dê được quý mến

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1956 

Bính Thân 

Sơn Thượng Chi Hầu_Khỉ trên núi

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1957 

Đinh Dậu 

Độc Lập Chi Kê_Gà độc thân

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1958 

Mậu Tuất 

Tiến Sơn Chi Cẩu_Chó vào núi

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1959 

Kỷ Hợi 

Đạo Viện Chi Trư_Lợn trong tu viện

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1960 

Canh Tý 

Lương Thượng Chi Thử_Chuột trên xà

Bích Thượng Thổ 

Đất tò vò 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1961 

Tân Sửu 

Lộ Đồ Chi Ngưu_Trâu trên đường

Bích Thượng Thổ 

Đất tò vò 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1962 

Nhâm Dần 

Quá Lâm Chi Hổ_Hổ qua rừng

Kim Bạch Kim 

Vàng pha bạc 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1963 

Quý Mão 

Quá Lâm Chi Thố_Thỏ qua rừng

Kim Bạch Kim 

Vàng pha bạc 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1964 

Giáp Thìn 

Phục Đầm Chi Lâm_Rồng ẩn ở đầm

Phú Đăng Hỏa 

Lửa đèn to 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1965 

Ất Tỵ 

Xuất Huyệt Chi Xà_Rắn rời hang

Phú Đăng Hỏa 

Lửa đèn to 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1966 

Bính Ngọ 

Hành Lộ Chi Mã_Ngựa chạy trên đường

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1967 

Đinh Mùi 

Thất Quần Chi Dương_Dê lạc đàn

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1968 

Mậu Thân 

Độc Lập Chi Hầu_Khỉ độc thân

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1969 

Kỷ Dậu 

Báo Hiệu Chi Kê_Gà gáy

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1970 

Canh Tuất 

Tự Quan Chi Cẩu_Chó nhà chùa

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1971 

Tân Hợi 

Khuyên Dưỡng Chi Trư_Lợn nuôi nhốt

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1972 

Nhâm Tý 

Sơn Thượng Chi Thử_Chuột trên núi

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1973 

Quý Sửu 

Lan Ngoại Chi Ngưu_Trâu ngoài chuồng

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1974 

Giáp Dần 

Lập Định Chi Hổ_Hổ tự lập

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1975 

Ất Mão 

Đắc Đạo Chi Thố_Thỏ đắc đạo

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1976 

Bính Thìn 

Thiên Thượng Chi Long_Rồng trên trời

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1977 

Đinh Tỵ 

Đầm Nội Chi Xà_Rắn trong đầm

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1978 

Mậu Ngọ 

Cứu Nội Chi Mã_Ngựa trong chuồng

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1979 

Kỷ Mùi 

Thảo Dã Chi Dương_Dê đồng cỏ

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1980 

Canh Thân 

Thực Quả Chi Hầu_Khỉ ăn hoa quả

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu đá

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1981 

Tân Dậu 

Long Tàng Chi Kê_Gà trong lồng

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu đá

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1982 

Nhâm Tuất 

Cố Gia Chi Khuyển_Chó về nhà

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1983 

Quý Hợi 

Lâm Hạ Chi Trư_Lợn trong rừng

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1984 

Giáp Tý 

Ốc Thượng Chi Thử_Chuột ở nóc nhà

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1985 

Ất Sửu 

Hải Nội Chi Ngưu_Trâu trong biển

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1986 

Bính Dần 

Sơn Lâm Chi Hổ_Hổ trong rừng

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1987 

Đinh Mão 

Vọng Nguyệt Chi Thố_Thỏ ngắm trăng

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1988 

Mậu Thìn 

Thanh Ôn Chi Long_Rồng trong sạch, ôn hoà

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1989 

Kỷ Tỵ 

Phúc Khí Chi Xà_Rắn có phúc

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1990 

Canh Ngọ 

Thất Lý Chi Mã_Ngựa trong nhà

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Khảm Thuỷ 

Cấn Thổ 

1991 

Tân Mùi 

Đắc Lộc Chi Dương_Dê có lộc

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1992 

Nhâm Thân 

Thanh Tú Chi Hầu_Khỉ thanh tú

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1993 

Quý Dậu 

Lâu Túc Kê_Gà nhà gác

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1994 

Giáp Tuất 

Thủ Thân Chi Cẩu_Chó giữ mình

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1995 

Ất Hợi 

Quá Vãng Chi Trư_Lợn hay đi

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1996 

Bính Tý 

Điền Nội Chi Thử_Chuột trong ruộng

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối nguồn 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1997 

Đinh Sửu 

Hồ Nội Chi Ngưu_Trâu trong hồ nước

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối nguồn 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1998 

Mậu Dần 

Quá Sơn Chi Hổ_Hổ qua rừng

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1999 

Kỷ Mão 

Sơn Lâm Chi Thố_Thỏ ở rừng

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Khảm Thuỷ 

Cấn Thổ 

2000 

Canh Thìn 

Thứ Tính Chi Long_Rồng khoan dung

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Ly Hoả 

Càn Kim 

2001 

Tân Tỵ 

Đông Tàng Chi Xà_Rắn ngủ đông

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

2002 

Nhâm Ngọ 

Quân Trung Chi Mã_Ngựa chiến

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

2003 

Quý Mùi 

Quần Nội Chi Dương_Dê trong đàn

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Càn Kim 

Ly Hoả 

2004 

Giáp Thân 

Quá Thụ Chi Hầu_Khỉ leo cây

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

2005 

Ất Dậu 

Xướng Ngọ Chi Kê_Gà gáy trưa

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

2006 

Bính Tuất 

Tự Miên Chi Cẩu_Chó đang ngủ

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

2007 

Đinh Hợi 

Quá Sơn Chi Trư_Lợn qua núi

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

2008 

Mậu Tý 

Thương Nội Chi Thư_Chuột trong kho

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Khảm Thuỷ 

Cấn Thổ 

2009 

Kỷ Sửu 

Lâm Nội Chi Ngưu_Trâu trong chuồng

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Ly Hoả 

Càn Kim 

2010 

Canh Dần 

Xuất Sơn Chi Hổ_Hổ xuống núi

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

2011 

Tân Mão 

Ẩn Huyệt Chi Thố_Thỏ

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

2012 

Nhâm Thìn 

Hành Vũ Chi Long_Rồng phun mưa

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Càn Kim 

Ly Hoả 

2013 

Quý Tỵ 

Thảo Trung Chi Xà_Rắn trong cỏ

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

2014 

Giáp Ngọ 

Vân Trung Chi Mã_Ngựa trong mây

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

2015 

Ất Mùi 

Kính Trọng Chi Dương_Dê được quý mến

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

2016 

Bính Thân 

Sơn Thượng Chi Hầu_Khỉ trên núi

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

2017 

Đinh Dậu 

Độc Lập Chi Kê_Gà độc thân

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Khảm Thuỷ 

Cấn Thổ 

2018 

Mậu Tuất 

Tiến Sơn Chi Cẩu_Chó vào núi

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Ly Hoả 

Càn Kim 

 

 

Mong quý vị hãy chịu khó tìm hiểu thêm nhiều hơn về phong thủy để áp dụng đúng cách. Chúc quý vị may mắn và tìm được sim phong thủy hợp mệnh với mình!!!

Hỏi đáp - Bình luận
Danh sách các đầu số sim:
 0901  0902  0903  0904  0905  0906  0907  0908  0909  0911  0912  0913  0914  0915  0916  0917  0918  0919  092  0931  0932  0933  0934  0935  0936  0937  0938  0939  0941  0942  0943  0944  0945  0946  0947  0948  0949  095  0961  0962  0963  0964  0965  0966  0967  0968  0969  0971  0972  0973  0974  0975  0976  0977  0978  0979  0981  0982  0983  0984  0985  0986  0987  0988  0989  0990  0991  0992  0993  0994  0995  0996  0997  0998  0999  01620  01621  01622  01623  01624  01625  01626  01627  01628  01629  01630  01631  01632  01633  01634  01635  01636  01637  01638  01639  01640  01641  01642  01643  01644  01645  01646  01647  01648  01649  01650  01651  01652  01653  01654  01655  01656  01657  01658  01659  01660  01661  01662  01663  01664  01665  01666  01667  01668  01669  01670  01671  01672  01673  01674  01675  01676  01677  01678  01679  01680  01681  01682  01683  01684  01685  01686  01687  01688  01689  01880  01881  01882  01883  01884  01885  01886  01887  01888  01889  01990  01991  01992  01993  01994  01995  01996  01997  01998  01999  01200  01201  01202  01203  01204  01205  01206  01207  01208  01209  0121  01210  01211  01212  01213  01214  01215  01216  01217  01218  01219  01260  01261  01262  01263  01264  01265  01266  01267  01268  01269  01280  01281  01282  01283  01284  01285  01286  01287  01288  01289  01230  01231  01232  01233  01234  01235  01236  01237  01238  01239  01240  01241  01242  01243  01244  01245  01246  01247  01248  01249  01250  01251  01252  01253  01254  01255  01256  01257  01258  01259  01270  01271  01272  01273  01274  01275  01276  01277  01278  01279  01290  01291  01292  01293  01294  01295  01296  01297  01298  01299  0860  0861  0862  0863  0864  0865  0866  0867  0868  0869  0880  0881  0882  0883  0884  0885  0886  0887  0888  0889  0890  0891  0892  0893  0894  0895  0896  0897  0898  0899
tim sim nam sinh

Liên hệ

0911.639.639

0127 992 5555

Làm việc từ 8h đến 21h

các ngày trong tuần.

Những giờ khác quý khách

vui lòng đặt mua qua wesite.

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất.

Hotline khiếu nại dịch vụ:
SIM THEO GIA

Sim theo giá

don hang gan nhat

Đơn đặt hàng gần đây

09x212xxxx

21/11/2018 04:01

Đoàn văn vương

01258x58xxx

21/11/2018 04:01

Phạm Tuấn Nghĩa

01x6xx98xxx

21/11/2018 04:01

Nguyễn Thanh Tùng

09x752x6xxx

21/11/2018 03:58

Vu Thi Oanh

09x654xxxx

21/11/2018 03:57

My Le

08x98xx8xxx

21/11/2018 03:56

Huân

0x87x87xxx

21/11/2018 03:54

Huynh Mien

09x9x88xxx

21/11/2018 03:54

Dinh Van Uy

0166X895xxx

21/11/2018 03:52

Võ Thị Như Ý

012x789xxxx

21/11/2018 03:50

My Le

01xx26xxxxx

21/11/2018 03:50

An

01xx12xxxxx

21/11/2018 03:48

Lê Quyết Thắng

091xx65xxx

21/11/2018 03:47

Tran Anh Tuan

08x987xxxx

21/11/2018 03:46

Nhung

01xx12xxxxx

21/11/2018 03:46

Kiến Hào

08x98xx8xxx

21/11/2018 03:44

Phạm Tuấn Nghĩa

09x574x6xxx

21/11/2018 03:44

Ha thi my

08x98xx8xxx

21/11/2018 03:42

Nguyen quoc thanh

0908927xxx

21/11/2018 11:38

Nguyễn Anh Minh

0899160xxx

21/11/2018 11:35

Nguyễn Văn Bình