Tra cứu sim hợp mệnh, hợp tuổi, hợp phong thủy


0960042650

Ngũ hành số: Thổ

Thân chủ: Nam, sinh ngày 10/10/2019
Âm lịch: 12/9/2019. Theo Can chi : ngày Canh Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi cung Cấn, mạng Bình địa mộc, xương con heo, tướng tinh con gấu, khắc Sa Trung Kim, con nhà Thanh Ðế-Phú quí.
Vì bạn chưa xác định được giờ sinh nên không thể luận giải về mệnh giàu nghèo được.

Mệnh Tử Vi: Mộc (Bình địa mộc - Cây ở đồng bằng)

Mệnh tử vi còn gọi là mệnh Niên, hay mệnh Sinh, là năm sinh của mỗi người. Mệnh niên của mỗi người được đặc trưng bởi một năm Can Chi, dân gian thường gọi là cầm tinh con gì.Trong bảng nạp âm 60 hoa Giáp người ta lấy ngũ hành có tên khác nhau để gọi tên Mệnh niên, cứ 2 năm là một năm mệnh. VD: người sinh năm 1953 Quý Tị, mệnh niên là Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.

Mệnh niên(mệnh tử vi) đặt nặng yếu tố NHÂN, gắn với con người từ lúc sinh ra, nó giống như tính cách bẩm sinh của người đó. Dùng mệnh sinh để xem hung cát, tử vi hàng ngày, hợp tuổi sẽ rất phù hợp.

Mệnh Phong Thủy: Mệnh Thổ - Cung Cấn - Hướng Đông Bắc

Mệnh phong thủy còn gọi là Mệnh Quái, hay mệnh Cung, mệnh này phụ thuộc vào năm sinh âm lịch và giới tính. Sinh cùng năm nhưng mệnh quái sẽ khác nhau do giới tính nam hay nữ. VD: Người nam sinh năm 1953 có quái là khôn thuộc hành thổ và người nữ sinh cùng năm 1953 lại có quái là tốn thuộc hành mộc.

Mệnh Cung dùng trong Phong thủy: Bộ môn này đặt nặng yếu tố ĐỊA, nghiên cứu mối quan hệ của con người với vạn vật xung quanh môi trường sống. Mệnh này dùng mua sim phong thủy, đá phong thủy, xe, kết hợp làm ăn, hướng nhà , hướng bếp, hướng bà thờ. Mang lại sức khoẻ, hạnh phúc, an khang, thịnh vượng, hổ trợ việc hoán cải số phận, tạo sự hanh thông tốt cho số phận! Chính vì vậy để chính xác chúng ta phải tra năm sinh theo bảng mệnh cung(mệnh phong thuỷ)



*******


1. Âm dương tương phối:
Thuyết âm dương xuất phát từ Kinh Dịch, chia vạn vật trong vũ trụ này thành hai thái cực âm và dương. Sự hình thành, phát triển và thay đổi biến hóa của mọi sự vật đều bắt nguồn từ sự chuyển động của hai khí âm dương. Nguồn gốc của vạn vật trong trời đất là Thái cực nhưng nguyên nhân căn bản thúc đẩy sinh sôi và biến hóa của tất cả sự vật chính là âm dương.

0960042650
-+------+-
1.1. Dãy số:
8 số mang vận âm, chiếm 80%
2 số mang vận dương, chiếm 20%
Số này âm dương không hài hòa âm dương, không tốt.

Đánh giá : 0 điểm

1.2. Vượng
Thân chủ sinh năm Kỷ Hợi, thuộc tuổi Âm Nam. Dãy số vượng Âm, không bổ trợ cho tính Âm của bạn.
Đánh giá : 0 điểm


2. Ngũ hành bản mệnh:
Theo triết học cổ Trung Hoa, tất cả vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn luôn trải qua năm trạng thái được gọi là: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim và Thủy (tiếng Trung: 木, 火, 土, 金, 水; bính âm: Mù, huǒ, tǔ, jīn, shuǐ). Năm trạng thái này, gọi là Ngũ hành (五行), không phải là vật chất như cách hiểu đơn giản theo nghĩa đen trong tên gọi của chúng mà đúng hơn là cách quy ước của người Trung Hoa cổ đại để xem xét mối tương tác và quan hệ của vạn vật.
Học thuyết Ngũ hành diễn giải sự sinh hoá của vạn vật qua hai nguyên lý cơ bản (生 - Sinh) còn gọi là Tương sinh và (克 - Khắc) hay Tương khắc trong mối tương tác và quan hệ của chúng.
  • Trong mối quan hệ Sinh thì Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.
  • Trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.


2.1. Mệnh phong thủy thân chủ: Thổ
Ngũ hành của dãy số: Thổ
Theo luật ngũ hành Thổ không tương sinh tương khắc với Thổ.
Nên ngũ hành Thổ của dãy số không tương sinh tương khắc với ngũ hành Thổ của bạn, chấp nhận được.
Đánh giá : 0.75 điểm

2.2. Tứ trụ mệnh của thân chủ:
ngày Canh Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi. Phân tích tứ trụ theo ngũ hành được thành phần như sau:

Mộc3
Hỏa1
Thổ3
Kim2
Thủy2

Các hành vượng: Mộc Thổ
Các hành suy: Hỏa
Dãy số mang hành Thổ, là hành vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
Đánh giá : 0 điểm

2.3. Ngũ hành sinh khắc trong dãy số:
Phân tích các con số theo thứ tự từ trái sang phải của dãy số, ta được như sau: 0(Không) , 9(Hỏa) , 6(Kim) , 0(Không) , 0(Không) , 4(Mộc) , 2(Thổ) , 6(Kim) , 5(Thổ) , 0(Không).

Theo chiều từ trái sang phải (chiều thuận của sự phát triển), xảy ra 1 quan hệ tương sinh và 2 quan hệ tương khắc
Đánh giá : -0.5 điểm


3. Cửu tinh đồ pháp:
Chúng ta đang ở thời kỳ Hạ Nguyên, vận 8 (từ năm 2004 - 2023) do sao Bát bạch quản nên số 8 là vượng khí. Sao Bát Bạch nhập Trung cung của Cửu tinh đồ, khí của nó có tác dụng mạnh nhất và chi phối toàn bộ địa cầu.Đây là một ngôi sao mang ý nghĩa vô cùng tốt đẹp là ngôi sao tốt lành nhất trong cửu tinh, hay nói cách khác vận 8 này là thời gian tốt đẹp nhất trong lịch sử của nhân loại trong mỗi chu kì 180 năm.
1
7
5
3
3
5
2
6
9
8
7
1
6
2
4
4
8
9

Trong dãy số có 0 số 8, nên không nhận được vượng khí tốt từ sao Bát Bạch
Đánh giá : 0 điểm


4. Hành quẻ bát quái:
Theo lý thuyết Kinh Dịch, mỗi sự vật hiện tượng đều bị chi phối bởi các quẻ trùng quái, trong đó quẻ Chủ là quẻ đóng vai trò chủ đạo, chi phối quan trọng nhất đến sự vật, hiện tượng đó. Bên cạnh đó là quẻ Hỗ, mang tính chất bổ trợ thêm.


4.1. Quẻ chủ:

Quẻ chủ của dãy số là quẻ số 26| Sơn Thiên Đại Súc ((大畜 dà chù)). Quẻ kết hợp bởi nội quái là Càn và ngoại quái là Cấn.

Ý nghĩa: Tụ dã. Tích tụ. Chứa tụ, súc tích, lắng tụ một chỗ, dự trữ, đựng, để dành, .Đồng loại hoan hội chi tượng: Tượng đồng loại hội hợp vui vẻ, cục bộ; đại hội, gặp gỡ trong một phe

Quẻ chủ mang điềm cát, rất tốt.


Quẻ chủ
(Quẻ số 26)

que chu sim phong thuy
Sơn Thiên Đại Súc ((大畜 dà chù))

Đánh giá : 1 điểm


4.2. Quẻ Hỗ:

Quẻ Hỗ là quẻ có vai trò hỗ trợ, làm cho các tín hiệu phong phú thêm, bổ trợ, làm sáng tỏ thêm về nhiều mặt trong dự đoán.

Quẻ Hỗ được tạo thành từ quẻ thượng là các hào 5,4,3 của quẻ chủ, quẻ hạ là các hào 4,3,2 của quẻ chủ.

Đây là quẻ số 54 Lôi Trạch Quy Muội ((歸妹 guī mèi)). Quẻ kết hợp bởi nội quái là Đoài và ngoại quái là Chấn.

Ý nghĩa: Tai dã. Xôn xao. Tai nạn, rối ren, lôi thôi, chen lẫn, nữ chi chung, gái lấy chồng. Ác qủy vi sủng chi tượng: Tượng ma quái làm rối; ngu muội, mờ mịt .

Quẻ hỗ mang điềm hung, rất xấu.


Quẻ hỗ
(Quẻ số 54)

que ho sim phong thuy
Lôi Trạch Quy Muội ((歸妹 guī mèi))

Đánh giá : -0.5 điểm

4.3. Quẻ Biến:

Quẻ biến là quẻ do quẻ chủ có hào động biến mà thành, biểu thị cho vận mệnh, công việc ở giai đoạn sau này.

Đây là quẻ số 22 Sơn Hỏa Bí ((賁 bì)). Quẻ kết hợp bởi nội quái là Ly và ngoại quái là Cấn.

Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, phản chiếu, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, nội soi, rõ ràng. Quang minh thông đạt chi tượng: Tượng quang minh, sáng sủa, thấu suốt; bày tỏ .

Quẻ biến mang điềm cát, rất tốt.


Quẻ biến
(Quẻ số 22)

que bien sim phong thuy
Sơn Hỏa Bí ((賁 bì))

Đánh giá : 1 điểm


5. Quan niệm dân gian:
- Tổng số nút của dãy số: 2 - Số nước thấp, dãy số không đẹp
Đánh giá : 0 điểm
- Dãy số không có gì đặc biệt, bình thường.
Đánh giá : 0 điểm
ket luan sim

Đánh giá sim 0960042650

1.75

Số không hợp với mệnh của bạn. Hãy chọn số khác tốt hơn.

ket luan sim